đẳng áp

Học thuật
Thân thiện
đẳng áp

Quá trình đẳng áp được minh họa bằng hai bình thông nhau chứa chất lỏng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật , Khí tượng) áp suất không đổi, bằng nhau: "Đẳng áp" dùng để mô tả một quá trình hoặc một trạng thái trong đó áp suất được giữ nguyên, không thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quá trình giãn nở của chất khí khi áp suất không đổi được gọi là quá trình đẳng áp.
    • Trên bản đồ thời tiết, các đường nối những điểm cùng áp suất khí quyển được gọi là đường đẳng áp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biến đổi đẳng áp": Chỉ sự thay đổi trạng thái (như thể tích, nhiệt độ) của một hệ trong khi áp suất được giữ cố định.
    • Sự giãn nở của không khí khi được đun nóng trong một xi lanh pít-tông di chuyển tự do một biến đổi đẳng áp.
Biến thể từ liên quan
  • Đường đẳng áp (danh từ): Đường cong trên bản đồ nối các điểm cùng áp suất khí quyển.

    • Các đường đẳng áp sát nhau cho thấy gradient áp suất lớn, thường đi kèm với gió mạnh.
  • Quá trình đẳng áp (danh từ): Một quá trình nhiệt động lực học diễn raáp suất không đổi.

    • Nhiệt lượng cung cấp trong một quá trình đẳng áp một phần dùng để thay đổi nội năng, một phần dùng để sinh công.
Từ đồng nghĩa
  • Isobaric: Thuật ngữ tiếng Anh tương đương, thường dùng trong văn bản khoa học.
    • An isobaric process is a thermodynamic process in which the pressure stays constant. (Quá trình isobaric một quá trình nhiệt động lực học trong đó áp suất được giữ không đổi.)
Ghi chú từ nguyên
  • Từ "đẳng áp" được cấu tạo từ hai yếu tố Hán Việt:
    • "Đẳng": có nghĩabằng nhau, ngang hàng.
    • "Áp": áp suất, sức ép.
    • Do đó, nghĩa đen của từ "áp suất bằng nhau".
đẳng áp

Quá trình đẳng áp được minh họa bằng hai bình thông nhau chứa chất lỏng.

  1. tt. (lí) (H. đẳng: bằng nhau; áp: ép) áp suất bằng nhau: Quá trình đẳng áp.

Từ chứa "đẳng áp"